Từ Vựng Cho Nhà Hàng Khách Sạn

Nội dung tóm tắt

Muốn tỏa sáng trong ngành nhà hàng, khách sạn, du lịch tại Việt Nam? Khả năng giao tiếp tiếng Anh chuyên nghiệp là lợi thế của bạn. Trang này chọn lọc từ vựng cốt lõi cho 4 tình huống làm việc trong ngành NHKS, giúp bạn cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp gây ấn tượng với khách quốc tế.

Lợi Thế Khi Giỏi Tiếng Anh NHKS

• Tăng hiệu quả phục vụ: Hiểu chính xác nhu cầu khách, giảm sai sót.
• Thể hiện sự chuyên nghiệp: Dùng đúng thuật ngữ, xây dựng niềm tin.
• Tạo cơ hội bán hàng: Giới thiệu rõ dịch vụ, đề xuất nâng cấp hiệu quả.

Từ Vựng Cho Nhà Hàng - Khách Sạn

◆ Muốn trò chuyện tự nhiên khi du lịch? Hãy khám phá tiếp nhé

Kỹ thuật nói

Từ Vựng Chính Cho 4 Tình Huống

1. Tiếp Tân

• Từ chính: Registration (Đăng ký), Confirmation number (Số xác nhận), Concierge (Lễ tân), Late check-out (Trả phòng muộn)
• Câu mẫu: “May I have your passport and confirmation number?”

2. Buồng Phòng

• Từ chính: Housekeeping (Buồng phòng), To make up the room (Dọn phòng), Toiletries (Đồ vệ sinh), Out of order (Hỏng)
• Câu mẫu: “The air conditioning seems to be out of order.”

3. Nhà Hàng

• Từ chính: Appetizer (Món khai vị), Chef’s special (Món đặc biệt), Allergies (Dị ứng), Split the bill (Chia hóa đơn)
• Câu mẫu: “Do you have any food allergies?”

4. Lập Kế Hoạch

• Từ chính: Itinerary (Lịch trình), Tour guide (Hướng dẫn viên), Admission fee (Phí vào cửa), Safety instructions (Hướng dẫn an toàn)
• Câu mẫu: “Please note the safety instructions.”

 

Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Thực Tế

Nếu bạn ưu tiên học tiếng Anh theo chủ đề thực tế, hãy xem thêm
Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Thực Tế

Bắt Đầu Ngay Để Nâng Tầm Nghề Nghiệp

Hãy bắt đầu từ tình huống bạn thường gặp nhất, chọn 5 từ để sử dụng ngay hôm nay. Mỗi lần giao tiếp tiếng Anh thành công đều giúp sự nghiệp bạn thăng tiến.

Tiếp theo

Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần Áo

Đọc thêm:

Luyện từ vựng quần áo khi mua sắm để mô tả phong cách rõ ràng hơn